feller

Không tìm thấy từ "feller"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Từ lóng, thông tục) : Gã, thằng cha, anh chàng : Một cách gọi thân mật, suồng sã hoặc không trang trọng để chỉ một người đàn ông hoặc con trai. Danh từ (Chuyên ngành) : Người đốn, người hạ (cây) : Người làm công việc đốn hạ cây trong lâm nghiệp. Người đồ tể (giết trâu bò) : Người làm công việc giết mổ gia súc (cách dùng này ít phổ biến hơn). Bộ phận viền (ở máy khâu) : Một b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who cuts down trees : A worker whose job is to fell trees, typically using an axe or chainsaw. (Informal) A man or boy : A casual, often regional or folksy, term for a male person. Usage The primary meaning refers to a laborer in forestry or logging. The informal meaning for "man" is characteristic of colloquial, rustic, or dialectal speech. It is similar in tone to w...

See full definition →