feral

Không tìm thấy từ "feral"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hoang dã (đặc biệt chỉ động vật) : Mô tả động vật vốn là vật nuôi nhưng đã trở về trạng thái hoang dã, hoặc động vật có bản chất hoang dã và hung dữ. Hoang vu, không thuần hóa : Chỉ tính chất của một sinh vật sống trong tự nhiên, không bị kiểm soát hoặc thuần hóa bởi con người. Hung dữ, man rợ (ẩn dụ) : Đôi khi được dùng để mô tả hành vi hoặc bản chất cực kỳ hung bạo, tàn n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Existing in a wild state, especially after having been domesticated or living in a human environment : Describes an animal that has reverted to a wild state from a condition of domestication or captivity. Characteristic of a wild animal; savage or untamed : Can describe behavior that is fierce, brutal, or uncontrolled. Usage Examples Adjective : The city has a problem wit...

See full definition →