ferine
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hoang dã, thuộc về thú hoang : Chỉ trạng thái của động vật sống trong tự nhiên, không được thuần hóa, nuôi dưỡng hoặc kiểm soát bởi con người. Hung dữ, man rợ : Mang tính chất tàn bạo, dữ tợn, giống như bản năng của thú hoang. Ví dụ sử dụng Tính từ : The ferine howl echoed through the forest at night. (Tiếng hú hoang dã vang vọng qua khu rừng vào ban đêm.) His ferine instin...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Wild and menacing; having a savage, untamed nature : Describes animals or, by extension, things that are not domesticated or civilized, exhibiting a fierce, threatening quality. Relating to or characteristic of a wild beast : Pertaining to the untamed, brutal instincts or appearance associated with wild animals. Examples of Usage Adjective : The ferine howl of the wolf ec...
See full definition →