fetching
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quyến rũ, hấp dẫn : "fetching" dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc phong cách rất thu hút và dễ chịu, thường gợi cảm giác thích thú và say mê. Làm mê hoặc, làm say đắm : "fetching" có thể chỉ sự hấp dẫn mạnh mẽ đến mức khiến người khác bị thu hút hoặc mê mẩn. Ví dụ sử dụng Tính từ : She wore a fetching dress to the party. (Cô ấy mặc một chiếc váy quyến rũ đến bữa tiệc.) He has a fe...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Very attractive; charming in a way that captures interest or attention : Describes someone or something that is appealing, often in a pleasant, stylish, or captivating manner. Usage and Examples Adjective : She wore a fetching hat to the garden party. (The hat was charming and stylish, drawing positive attention.) He has a fetching smile that lights up his whole face. (Hi...
See full definition →