feutrer
Không tìm thấy từ "feutrer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Nén (len, lông) thành dạ phớt : Hành động làm cho các sợi len, lông kết dính lại với nhau để tạo thành một lớp vải dày, mềm gọi là dạ phớt (feutre). Lót dạ phớt, đệm dạ phớt vào : Hành động đặt hoặc gắn một lớp dạ phớt vào bên trong một vật gì đó. Làm giảm, làm êm (tiếng động) : Hành động làm cho âm thanh trở nên nhỏ hơn, dịu hơn hoặc ít vang hơn. Nội động từ : Chuyển...
See full definition →