ficeler
Không tìm thấy từ "ficeler"
Words Mentioning "ficeler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Buộc (bằng) dây; trói : Hành động dùng dây để cố định, gói ghém hoặc buộc chặt một vật hoặc người nào đó. (Thân mật, từ hiếm, nghĩa ít dùng) Mặc quần áo cho : Cách nói thân mật, ít dùng, chỉ việc mặc đồ cho ai đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut ficeler ce paquet avant de l'envoyer. (Phải buộc gói hàng này lại trước khi gửi đi.) Les gendarmes ont ficelé le voleu...
See full definition →