fichu
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khăn chéo, khăn quàng hình tam giác : Một loại khăn quàng nhẹ, thường có hình tam giác, được phụ nữ mặc quàng qua vai và buộc hoặc ghim lại ở phía trước ngực. Nó thường được làm từ vải mỏng như lụa, ren hoặc vải lanh. Ví dụ sử dụng Danh từ : She wore a delicate lace fichu over her dress. (Cô ấy quàng một chiếc khăn chéo bằng ren tinh xảo trên bộ váy.) The portrait shows a w...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Khăn choàng vai : Một mảnh vải hình tam giác hoặc vuông, thường được làm từ vải mỏng như lụa, ren hoặc cotton, dùng để phủ lên vai và ngực, thường được buộc hoặc ghim lại ở phía trước. Nó là một phụ kiện thời trang nữ tính. Khăn trùm : Một loại khăn tương tự, có thể được dùng để trùm lên đầu và vai, thường với mục đích giữ ấm hoặc trang trí. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A fichu is a lightweight, triangular piece of cloth or scarf, typically made of fine fabric like lace or muslin. It is worn draped over the shoulders and fastened or crossed over the chest, historically as a decorative and sometimes modest accessory in women's fashion. Usage The word fichu is used to describe a specific historical item of clothing. It is a countable noun. - Sh...
See full definition →