fidgety

Không tìm thấy từ "fidgety"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên : Trạng thái lo lắng, căng thẳng hoặc thiếu kiên nhẫn khiến một người liên tục cử động nhỏ, không thể ngồi yên hoặc thư giãn. Hay cựa quậy : Có thói quen hoặc xu hướng cử động tay chân, ngọ nguậy một cách vô thức, thường do lo lắng, buồn chán hoặc căng thẳng. Ví dụ sử dụng (Việc chờ đợi lâu khiến lũ trẻ trở nên bồn chồn, sốt ruột .) (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : - Nervous and unable to relax : Describes a state of being uneasy, restless, or unable to keep still, often due to anxiety, impatience, or boredom. Usage The adjective "fidgety" is used to describe a person, or sometimes an animal, who makes small, restless movements because they are nervous, impatient, or uncomfortable. It implies a visible lack of calmness. Examples Adj...

See full definition →