figure

Không tìm thấy từ "figure"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hình dáng, dáng người : Chỉ hình thể, vóc dáng bên ngoài của một người, đặc biệt là về sự cân đối. Hình vẽ, hình ảnh, sơ đồ : Một bức vẽ, biểu đồ hoặc hình minh họa trong sách, tài liệu để giải thích hoặc trang trí. Con số : Một ký hiệu đại diện cho một số lượng, giá trị hoặc dữ liệu thống kê. Nhân vật : Một người có tầm quan trọng, nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng trong một lĩn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Mặt : Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm. Vẻ mặt, dáng vẻ : Biểu hiện trên khuôn mặt hoặc dáng điệu bên ngoài thể hiện một trạng thái, cảm xúc. Hình : Hình dạng, đường nét hoặc biểu đồ; một mẫu hình trong một lĩnh vực cụ thể như khiêu vũ, âm nhạc. Nhân vật : Một người quan trọng, nổi bật, đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó. Con bài có hình : Trong bài tây,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A number, numeral, or digit : "figure" can refer to a symbol representing a number, or the number itself. A shape, form, or outline : "figure" denotes the visible shape or form of something, especially a person's body. A person, especially a notable one : "figure" is used to refer to a person, particularly one who is well-known or important in a certain context. A diagram or i...

See full definition →