fill
Từ gần giống
Words Containing "fill"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Làm đầy, chứa đầy : Hành động đưa một lượng vật chất vào một không gian hoặc vật chứa cho đến khi không còn chỗ trống. Lấp đầy, chiếm đầy : Hành động chiếm hết một không gian, một khoảng trống hoặc một khoảng thời gian. Đáp ứng, thoả mãn : Hành động làm cho một nhu cầu, điều kiện hoặc mong muốn được đáp ứng đầy đủ. Bổ nhiệm, điền vào : Hành động đặt một người vào một vị trí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make something full or to become full. This is the most common meaning, involving putting enough of something into a container, space, or time so that no more can be added. To occupy a space completely. To satisfy a need, requirement, or condition. To hold or perform the duties of a position or role. To put a material into a hole, cavity, or gap to make it level or solid. N...
See full definition →