filter
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thiết bị lọc : Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để loại bỏ các chất không mong muốn khỏi chất lỏng, khí, ánh sáng hoặc tín hiệu điện. Bộ phận lọc : Phần tử có chức năng lọc, chẳng hạn như trong điếu thuốc lá hoặc hệ thống máy móc. Động từ : Lọc : Hành động làm cho một chất (như nước, không khí) đi qua một thiết bị để loại bỏ các tạp chất hoặc thành phần không mong muốn. Thấm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A device for removing unwanted substances : A physical object or material that allows certain things (like liquids, gases, light, or information) to pass through while blocking others. An electrical or optical component : A device that selectively transmits signals or waves within certain frequency ranges. Verb : To pass through a filter : To remove unwanted parts from somethi...
See full definition →