finished
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã hoàn thành, đã xong, đã kết thúc : Dùng để mô tả một việc gì đó đã được làm xong, đã đến hồi kết. Đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh : Chỉ một thứ gì đó đã được trau chuốt, sửa sang lần cuối và đạt đến trạng thái tốt nhất. Hết, không còn nữa : Diễn tả trạng thái đã cạn kiệt, đã dùng hết hoặc đã chấm dứt hoàn toàn. Ví dụ sử dụng Tính từ : I am finished with my homework. (Tôi đã l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Completed or concluded : Having reached the end; no longer continuing or in progress. Polished or perfected : Having a high degree of refinement, skill, or completion; not crude or unfinished. Ruined or defeated : No longer effective, successful, or able to continue; brought to an end in a negative sense. Having a final surface treatment : Having a final coating, polish,...
See full definition →