fink

Không tìm thấy từ "fink"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ): Kẻ tố giác, tên chỉ điểm : Người bí mật cung cấp thông tin cho chính quyền hoặc người có thẩm quyền về hành động của người khác, đặc biệt là đồng nghiệp hoặc bạn bè. Kẻ phá hoại cuộc đình công : Công nhân không tham gia đình công hoặc được thuê để thay thế công nhân đang đình công. Kẻ đáng khinh, kẻ hèn nhát : Một cách gọi miệt thị chỉ người có h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An informer or decoy for the police : A person who secretly provides information about someone's activities to the authorities. A strikebreaker or scab : A person who continues to work or who takes the place of a worker who is on strike, thereby undermining the strike action. A contemptible or unpleasant person : (Slang) A general term for a person who is considered despicable...

See full definition →