firmament
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bầu trời, vòm trời : Từ dùng trong văn chương, thi ca hoặc ngôn ngữ trang trọng để chỉ bầu trời, đặc biệt khi được nhìn như một mái vòm rộng lớn phía trên. Thiên cung, vòm trời sao : Trong ngữ cảnh thiên văn học cổ điển hoặc tôn giáo, chỉ nơi được cho là chứa đựng các thiên thể như mặt trời, mặt trăng và các vì sao. Ví dụ sử dụng Danh từ : The stars shone brightly in the ni...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bầu trời : Từ dùng trong văn học, thơ ca để chỉ bầu trời, vòm trời, thường với ý nghĩa trang trọng, cổ điển hoặc tôn giáo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les étoiles brillent dans le firmament. (Những vì sao lấp lánh trên bầu trời.) Les poètes aiment contempler le firmament. (Các nhà thơ thích ngắm nhìn vòm trời.) Các cách sử dụng nâng cao "le firmament étoilé"...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The apparent surface of the imaginary sphere on which celestial bodies appear to be projected : The firmament refers to the sky, especially when viewed as a vast, overarching dome or sphere to which the stars, sun, moon, and planets seem to be attached. The heavens or sky, particularly in a literary or archaic context : The word is often used poetically or in historical texts...
See full definition →