first

Không tìm thấy từ "first"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thứ nhất, đầu tiên : Chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự số một trong một chuỗi. Quan trọng nhất, cơ bản nhất : Chỉ sự ưu tiên cao nhất hoặc yếu tố nền tảng. Sơ khai, ban đầu : Chỉ giai đoạn khởi đầu của một quá trình. Phó từ : Trước tiên, trước hết : Chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra trước những cái khác. Lần đầu tiên : Chỉ sự xuất hiện hoặc xảy ra lần đầu. Thà (trong cấu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Coming before all others in order, time, or importance : The initial item in a sequence or the most prominent in rank. Highest in pitch among musical parts : The leading or highest-pitched part in a musical ensemble. Serving to begin or initiate : Marking the start of something. Adverb : Before anything or anyone else in time, order, or importance : Initially or at the be...

See full definition →