fissiparous

Không tìm thấy từ "fissiparous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Sinh vật học) Sinh sản bằng cách phân đôi : Chỉ quá trình sinh sản vô tính trong đó một cơ thể sống tách ra thành hai hoặc nhiều phần, mỗi phần phát triển thành một cá thể mới hoàn chỉnh và giống hệt nhau. (Chính trị, xã hội) Có xu hướng phân li, chia rẽ : Dùng để mô tả một nhóm, tổ chức hoặc phong trào có khuynh hướng tách ra thành các nhóm nhỏ hơn, thường do bất đồng nội...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Tending to break apart or cause division : Describes something that is inclined to split into separate parts or groups, often due to internal conflict or differing principles. Reproducing by biological fission : In biology, describes an organism or cell that reproduces by splitting into two or more new parts. Usage The primary use is to describe groups (like political par...

See full definition →