fit
Từ gần giống
Words Containing "fit"
Words Mentioning "fit"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Khỏe mạnh, sung sức : Chỉ trạng thái sức khỏe tốt, thể chất và tinh thần lành mạnh. Phù hợp, thích hợp : Chỉ sự phù hợp về mục đích, tiêu chuẩn, hoặc hoàn cảnh. Sẵn sàng, đến mức : Diễn tả trạng thái sẵn sàng hoặc mức độ cao (thường dùng với "to"). Đúng, phải : Phù hợp với lẽ phải hoặc quy tắc. Động từ : Vừa vặn, hợp : Chỉ kích thước, hình dạng của vật này phù hợp với vật k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : In good physical or mental condition; healthy : "fit" describes a state of being strong, healthy, and ready for activity. Suitable or appropriate : "fit" means being right or proper for a particular purpose, person, or situation. Ready or likely to do something : "fit" indicates being on the verge of a particular state or action, often an emotional outburst. Noun : A sudd...
See full definition →