fitful

Không tìm thấy từ "fitful"

Words Mentioning "fitful"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Từng cơn, từng đợt, không liên tục : Diễn tả một cái gì đó xảy ra một cách ngắt quãng, không đều đặn, thường bắt đầu và dừng lại đột ngột. Thất thường, chập chờn : Diễn tả một cái gì đó không ổn định, hay thay đổi một cách khó đoán. Ví dụ sử dụng (Giấc ngủ của em bé rất chập chờn , bị ngắt quãng bởi những tiếng khóc nhỏ.) (Anh ấy có sự tiến bộ thất thường trong dự án, làm v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Occurring in irregular, intermittent, or unpredictable intervals; not steady or continuous : Describes something that starts and stops abruptly, with pauses or breaks in between. Characterized by periods of activity followed by inactivity; spasmodic : Often implies a lack of consistency, regularity, or reliability. Usage The word "fitful" is primarily used to describe act...

See full definition →