fix

Không tìm thấy từ "fix"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Sửa chữa, chữa : Làm cho một vật bị hỏng hoạt động trở lại bình thường. Gắn chặt, cố định : Làm cho một vật dính chặt, đứng yên hoặc ở một vị trí cố định. Ấn định, quyết định : Xác định một cách chắc chắn một điều gì đó, như thời gian, địa điểm, hoặc giá cả. Chuẩn bị, dọn (thức ăn) : (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Làm sẵn hoặc nấu một bữa ăn. Tập trung (cái nhìn, sự chú ý) :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To repair or mend something that is broken or not working correctly : The primary meaning is to restore something to proper condition. To make something firm, stable, or secure : To attach or position something so it does not move. To decide or arrange something definitively : To set or establish something, such as a time, date, or rule. To prepare or make ready, especially fo...

See full definition →