fixer

Không tìm thấy từ "fixer"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người sửa chữa, người lắp đặt : Một người có kỹ năng sửa chữa, lắp ráp hoặc cố định các đồ vật, máy móc. Người môi giới, người dàn xếp (thường theo nghĩa tiêu cực) : Một người can thiệp, dàn xếp các vấn đề hoặc rắc rối (thường với chính quyền hoặc trong các tình huống phức tạp), đôi khi sử dụng các phương pháp không chính thức, mờ ám hoặc hối lộ. Chất cố định (trong hóa học...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Gắn, đóng, cố định : Hành động làm cho một vật dính chặt, đứng yên hoặc được gắn vào một vị trí. Đặt, thiết lập, quyết định : Hành động xác định, ấn định một điều gì đó (thời gian, giá cả, quy tắc, nơi chốn). Nhìn chằm chằm, tập trung ánh mắt : Hành động dán mắt nhìn một cách chăm chú, tập trung vào ai đó hoặc cái gì đó. Làm cho ổn định, cố định hóa : Hành động làm ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who arranges or settles matters, especially by using influence or sometimes improper methods : A "fixer" is someone who solves problems or makes arrangements, often through personal connections or unofficial means. A skilled worker who repairs or adjusts things : A "fixer" can be someone whose job is to mend or restore items to working order. A chemical agent used in...

See full definition →