flagellate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Đánh đòn, quất bằng roi : Hành động đánh hoặc tự đánh bằng roi, dây thừng hoặc một công cụ tương tự, thường vì lý do tôn giáo, hình phạt hoặc kỷ luật. Chỉ trích nghiêm khắc, lên án gay gắt : (Nghĩa ẩn dụ) Phê phán ai đó hoặc điều gì đó một cách mạnh mẽ và không khoan nhượng. Tính từ : (Sinh vật học) Có roi : Dùng để mô tả các sinh vật đơn bào (như một số loài tảo, động vật...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To whip or scourge, typically as a form of punishment, penance, or self-mortification. This action involves striking with or as if with a whip. Adjective : Possessing one or more flagella; resembling or shaped like a whip or lash. This term is primarily used in biological contexts to describe certain cells or microorganisms. Noun : A protozoan of the class Mastigophora, charac...
See full definition →