flagging

Không tìm thấy từ "flagging"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lát đường bằng đá phiến : Hành động lát một bề mặt (như lối đi, sân) bằng các tấm đá phiến phẳng. Mặt đường lát bằng đá phiến : Bề mặt đã được lát bằng đá phiến. Tập hợp các tấm đá phiến dùng để lát : Các viên đá phiến được chuẩn bị để lát đường. Tính từ : Mệt mỏi, suy yếu, uể oải : Trạng thái trở nên yếu đi, mất sức hoặc giảm nhiệt huyết, thường do mệt mỏi. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Weak from exhaustion : Describes a state of becoming tired, less energetic, or less vigorous. Drooping or hanging down limply : Often used to describe something that is losing strength or vitality, similar to a flag that hangs loosely. Noun : Flagstones collectively : Refers to a group or quantity of flat stones used for paving. A surface or walk made of flagstones : Refe...

See full definition →