Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
flat
/flæt/

danh từ
  • dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng
  • (hàng hải) ngăn, gian
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng
  • mặt phẳng
  • miền đất phẳng
  • lòng (sông, bàn tay...)
    • the flat of the hand
      lòng bàn tay
  • miền đất thấp, miền đầm lầy
  • thuyền đáy bằng
  • rổ nông, hộp nông
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat-car)
  • (sân khấu) phần phông đã đóng khung
  • (âm nhạc) dấu giáng
  • (số nhiều) giày đề bằng
  • (từ lóng) kẻ lừa bịp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi
IDIOMS
  • to join the flats
    • chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một

tính từ
  • bằng phẳng, bẹt, tẹt
    • a flat roof
      mái bằng
    • a flat nose
      mũi tẹt
  • sóng soài, sóng sượt
    • to knock somebody flat
      đánh ai ngã sóng soài
  • nhãn
  • cùng, đồng (màu)
  • nông
    • a flat dish
      đĩa nông
  • hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • flat nonsense
      điều hoàn toàn vô nghĩa
    • a flat denial
      sự từ chối dứt khoát
    • and that's flat!
      dứt khoát là như vậy!
  • nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)
    • a flat joke
      câu đùa vô duyên
    • flat beer
      bia hả
  • ế ẩm
    • market is flat
      chợ búa ế ẩm
  • không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)
  • bẹp, xì hơi (lốp xe)
  • bải hoải, buồn nản
  • (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác
  • (âm nhạc) giáng

phó từ
  • bằng, phẳng, bẹt
  • sóng sượt, sóng soài
    • to fall flat
      ngã sóng soài
  • (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại
    • to lie flat
      nằm sóng soài
  • hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • to go flat against orders
      hoàn toàn làm trái với mệnh lệnh
IDIOMS
  • to tell somebody flat that
    • nói thẳng với ai rằng
    • đúng
      • to run the hundred-yard dush in ten seconds flat
        chạy 100 iat đúng mười giây
    • (âm nhạc) theo dấu giáng

ngoại động từ
  • làm bẹt, dát mỏng
Related words




Search for flat in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt