flat
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bằng phẳng, phẳng : Không có độ dốc, gồ ghề hoặc cong. Mô tả một bề mặt hoàn toàn ngang. Bẹt, dẹt : Có hình dạng mỏng và rộng, không dày hoặc tròn. Nhạt, tẻ nhạt, không có hương vị : Thiếu sự thú vị, hấp dẫn hoặc (với đồ uống có ga) không còn bọt khí. Hoàn toàn, thẳng thừng, dứt khoát : Một cách trực tiếp và không do dự, không có sự bảo lưu. Đứng im, không thay đổi : (Về gi...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (giống đực) : Bị bệnh tằm bủng : Dùng để mô tả con tằm bị bệnh, có dấu hiệu suy yếu, không khỏe mạnh, thường liên quan đến các bệnh của tằm trong nghề nuôi tằm. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les vers à soie sont devenus flats après avoir mangé les feuilles contaminées. (Những con tằm đã trở nên bị bệnh tằm bủng sau khi ăn những chiếc lá bị nhiễm bệnh.) L'éleveur a dû isoler les coc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lying horizontally; level; without slope or tilt : Describing a surface that is even and smooth, with no part higher or lower than another. Lacking air or effervescence; stale : Describing a drink, especially a carbonated one, that has lost its bubbles and become tasteless. Unchanging in tone, pitch, or level : Describing a sound, voice, or situation that is monotonous, l...
See full definition →