flaunt

Không tìm thấy từ "flaunt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Ngoại động từ) : Khoe khoang, phô trương một cách lộ liễu : Hành động thể hiện, trưng bày một thứ gì đó (như của cải, tài năng, ngoại hình) một cách tự hào, kiêu ngạo hoặc gây chú ý quá mức, thường để gây ấn tượng hoặc ghen tị. Chưng diện : Mặc hoặc đeo những bộ quần áo, trang sức đẹp đẽ, mới mẻ một cách nổi bật. Động từ (Nội động từ) : Bay phất phới : (Thường dùng cho cờ, v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To display something proudly or ostentatiously : To show something off in a way that is intended to attract attention and admiration, often with a sense of vanity or boastfulness. To behave or move in a showy or confident way : To act in a manner that draws attention to oneself, often by being conspicuously stylish or unapologetic. Noun : An act or instance of flaunting : The...

See full definition →