flea-bitten

Không tìm thấy từ "flea-bitten"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị bọ chét đốt : Dùng để mô tả động vật, đặc biệt là ngựa hoặc chó, có dấu hiệu bị bọ chét cắn hoặc có bọ chét. Lốm đốm đỏ (da súc vật) : Chỉ bề ngoài có những đốm nhỏ màu đỏ hoặc nâu, thường thấy trên lông động vật. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bệ rạc, tiều tụy : Dùng một cách ẩn dụ hoặc khinh miệt để mô tả một thứ gì đó cũ kỹ, tồi tàn, xuống cấp hoặc một người có vẻ ngoài tàn tạ. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Infested with fleas : Describes an animal, especially a horse or dog, that is covered with or suffering from fleas. Shabby, dilapidated, or worn-out : Describes something, often fabric, furniture, or a place, that is in a very poor, neglected, or decrepit condition. Spotted or speckled : In some contexts, particularly describing the coat of a horse, it can mean having a r...

See full definition →