fleet

Không tìm thấy từ "fleet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đội tàu, hạm đội : Một nhóm tàu thuyền, đặc biệt là tàu chiến, hoạt động cùng nhau dưới sự chỉ huy chung. Đội xe, đoàn xe : Một nhóm phương tiện vận tải (như xe tải, taxi, xe buýt) thuộc sở hữu hoặc hoạt động chung bởi một công ty hoặc tổ chức. Đội máy bay, phi đội : Một nhóm máy bay thuộc về hoặc hoạt động cho cùng một hãng hàng không hoặc tổ chức. Tính từ : Nhanh, mau lẹ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A group of warships organized as a tactical unit. A group of ships, vehicles, or aircraft operating together under the same ownership or management. Adjective : Moving very fast; swift. Verb : To move or pass swiftly and lightly. To fade away; to disappear gradually. Usage and Examples Noun : The naval fleet conducted exercises in the Atlantic. The company manages a large flee...

See full definition →