flexible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn cong : Chỉ khả năng vật lý của một vật liệu có thể uốn cong mà không bị gãy. Linh hoạt, dễ thích ứng : Chỉ khả năng dễ dàng điều chỉnh để phù hợp với những điều kiện, hoàn cảnh hoặc yêu cầu mới. Dễ bảo, dễ thuyết phục : Chỉ tính cách dễ chấp nhận sự thay đổi hoặc ý kiến của người khác. Ví dụ sử dụng Về tính chất vật lý : This rubber hose is very flexibl...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Uốn được, có thể bẻ cong : Chỉ tính chất của một vật liệu có thể bị uốn cong mà không bị gãy. (Nghĩa bóng) Linh hoạt, dễ thích ứng : Chỉ tính cách, kế hoạch hoặc hệ thống có thể dễ dàng thay đổi để phù hợp với các tình huống mới. Danh từ giống đực : (Kỹ thuật) Ống nối mềm : Một loại ống có thể uốn cong, thường dùng để dẫn chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống cơ khí. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of bending easily without breaking : Describes a physical object or material that can be bent or flexed without damage. Able to adjust readily to different conditions; adaptable : Describes a person, plan, or system that can change or be changed easily to suit new situations. Willing to compromise or make concessions : Describes an attitude or approach that is not...
See full definition →