flim-flam
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao : Những lời nói hoặc thông tin vô nghĩa, không có giá trị hoặc không đáng tin cậy. Trò gian trá, trò xảo trá : Một hành động lừa đảo, lừa gạt có chủ ý nhằm đánh lừa người khác để trục lợi. Động từ (ngoại động từ, thông tục): Lừa bịp, lừa dối : Hành động lừa gạt hoặc đánh lừa ai đó, thường bằng những lời nói hoặc thủ đoạn gian xảo. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To deceive or trick someone, especially in a trivial or petty way : "flim-flam" means to cheat or swindle someone, often through cunning talk or a small-scale scheme. To engage in deception or fraud : It describes the act of using trickery to gain an advantage. Noun : Nonsense, foolish talk, or deception : "flim-flam" can refer to deceptive or nonsensical speech intended to mi...
See full definition →