flint
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đá lửa : Một loại đá cứng màu xám sẫm hoặc nâu, là một dạng của silica (thạch anh), khi đập vào thép sẽ tạo ra tia lửa. Trong lịch sử, nó được dùng để tạo lửa. Vật cực kỳ cứng rắn, tàn nhẫn : Dùng để ví von về tính cách hoặc bản chất cứng rắn, lạnh lùng, không có cảm xúc. Ví dụ sử dụng Danh từ : Early humans used flint to make tools and start fires. (Người nguyên thủy dùng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đá lửa : Một loại đá cứng, màu xám sẫm hoặc nâu, là một dạng của thạch anh (silica). Khi đập mạnh vào thép, nó có thể tạo ra tia lửa, từng được sử dụng để nhóm lửa. Thủy tinh flint : Một loại thủy tinh chì có chiết suất cao và độ sáng đặc biệt, thường được dùng trong các đồ vật trang trí, ly rượu cao cấp hoặc lăng kính quang học. Ví dụ sử dụng (Người tiền sử đã sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A hard, grayish-black form of silica (quartz) : A very hard type of rock that produces sparks when struck against steel, historically used to start fires. A piece of this stone, or a man-made imitation : Used in tools like lighters or historical firearms to create a spark. Adjective : Made of flint : Consisting of this type of hard stone. Figuratively, showing unfeeling hardne...
See full definition →