flourish
Words Mentioning "flourish"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng, hưng thịnh : Chỉ một người, tổ chức, hoặc sinh vật đang trong trạng thái phát triển tốt, khỏe mạnh và thành công. Mọc sum sê, tươi tốt : Dùng để mô tả cây cối phát triển xanh tốt, đầy sức sống. Ngoại động từ : Vung, khoa, múa : Thực hiện một cử động rộng, mạnh mẽ và thường có tính biểu diễn với một vật trên tay (như vũ khí, cây gậy) hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To grow or develop in a healthy or vigorous way : To be strong, healthy, and successful, often in a way that is noticeable. To be very successful; to prosper : To do or fare well; to thrive. To wave something in the air to attract attention : To move something back and forth in a bold, sweeping, or showy manner. Noun : A bold or extravagant gesture or action : A showy movement...
See full definition →