flower

/flower/
danh từ
  1. hoa, bông hoa, đoá hoa
  2. cây hoa
  3. (số nhiều) lời lẽ văn hoa
    • flowers of speech
      những câu văn hoa
  4. tinh hoa, tinh tuý
    • the flower of the country's youth
      tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
  5. thời kỳ nở hoa
    • the trees are in flower
      cây cối nở hoa
  6. tuổi thanh xuân
    • to give the flower of one's age to the country
      hiến tuổi thanh xuân cho đất nước
  7. (số nhiều) (hoá học) hoa
    • flowers of sulphur
      hoa lưu huỳnh
  8. váng men; cái giấm

Idioms

  • no flowers
    xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
ngoại động từ
  1. làm nở hoa, cho ra hoa
  2. tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
nội động từ
  1. nở hoa, khai hoa, ra hoa
  2. (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
    • his genius flowered early
      tài năng của anh ta sớm nở rộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

flower
The gardener waters a bright red flower in the morning.