flunk
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Thi trượt, hỏng (một kỳ thi hoặc môn học) : "flunk" chỉ việc không đạt điểm đủ để vượt qua một bài kiểm tra, kỳ thi hoặc một môn học. Đánh hỏng, làm cho ai đó thi trượt : "flunk" cũng có thể chỉ hành động của giáo viên khi cho một học sinh điểm trượt. Động từ (nội động từ) : Thi trượt, hỏng thi : Chỉ việc bản thân người nói hoặc chủ ngữ bị trượt trong một kỳ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To fail an exam, test, or course : To not achieve a passing grade in an academic assessment. To give a failing grade to someone : To judge a student's work as not meeting the required standard. Noun : A failure or failing grade : The result of not passing an exam or course. Usage Examples Verb (transitive) : I'm worried I might flunk the chemistry final. The professor flunked...
See full definition →