flunkey
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kẻ tôi tớ, kẻ hầu hạ : Chỉ một người hầu, đặc biệt là người mặc đồng phục và làm các công việc tay chân hoặc phục vụ (như người hầu bàn, người hầu cận). Nghĩa này thường mang sắc thái coi thường. Kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh : Chỉ một người luôn tỏ ra phục tùng và tâng bốc người khác một cách quá mức để được lợi cho bản thân. Kẻ học đòi, kẻ thích người sang : Chỉ một người cố gắng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A person who performs menial tasks or runs errands; a servant, especially a liveried footman. This meaning emphasizes a role of subservience, often involving uniformed domestic service. 2. A person who behaves in an obsequious or servile manner towards those in authority; a toady or sycophant. This figurative meaning criticizes someone who shows excessive obedience or flatt...
See full definition →