fob
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dây đeo đồng hồ bỏ túi : Một sợi dây xích ngắn hoặc dải ruy-băng dùng để gắn đồng hồ bỏ túi vào áo vest hoặc túi quần. Túi nhỏ (để đựng đồng hồ) : Một túi nhỏ, thường may trên áo vest hoặc quần, dùng để đựng đồng hồ bỏ túi. Động từ : Đánh lừa, lừa dối : Hành động lừa gạt hoặc đánh tráo ai đó bằng một thứ gì đó kém chất lượng hoặc không đúng như mong đợi. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A short chain or ribbon : A small decorative chain or ribbon that attaches a pocket watch to a man's vest or waistcoat. A small ornament : An adornment or charm that hangs from a watch chain. A small pocket : A vest or waistcoat pocket designed specifically to hold a pocket watch. Verb : To deceive or trick someone : To cheat or mislead someone, often by giving them something...
See full definition →