foireux

Không tìm thấy từ "foireux"

Words Mentioning "foireux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (thô tục): Bị ỉa chảy; bê bết cứt : Dùng để mô tả tình trạng của một người hoặc vật bị dính phân do tiêu chảy. Sợ sệt, nhút nhát (thân mật): Dùng để chỉ một người hay lo sợ, thiếu can đảm. Tồi tệ, thất bại thảm hại (thân mật): Dùng để mô tả một thứ gì đó rất kém chất lượng hoặc thất bại hoàn toàn. Danh từ giống đực (thô tục): Người bị ỉa chảy : Chỉ người đang mắc chứng tiêu c...

See full definition →