fois

Không tìm thấy từ "fois"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lần, lượt, phen : Dùng để chỉ một sự kiện xảy ra trong một chuỗi các sự kiện tương tự, hoặc một dịp cụ thể. Lần (trong phép nhân) : Dùng để biểu thị phép nhân hoặc sự lặp lại số lần. Ví dụ sử dụng Danh từ : Je l'ai vu une fois. (Tôi đã gặp anh ấy một lần.) Elle a essayé trois fois. (Cô ấy đã thử ba lần.) Deux fois deux égale quatre. (Hai lần hai bằng bốn.) Il est...

See full definition →