folié

Học thuật
Thân thiện
folié

Une feuille de menthe est foliée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • : Dùng để mô tả thực vật hoặc các bộ phận của thực vật có mang hoặc hình dạng giống như .
    • Thành , thành lớp mỏng: Trong hóa học các ngành khoa học khác, dùng để mô tả một chất cấu trúc phân tách thành các lớp mỏng, giống như những chiếc .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une tige foliée. (Một thân cây .)
    • Le mica est un minéral folié. (Micamột loại khoáng vật cấu tạo thành lớp mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Structure foliée": Cấu trúc dạng , cấu trúc phân lớp.
    • Le schiste a une structure foliée. (Đá phiến cấu trúc dạng .)
Biến thể từ gần giống
  • Feuillu (adj): um tùm, nhiều (thường dùng cho cây cối).
  • Lamellaire (adj): dạng phiến mỏng, dạng vảy (gần nghĩa với nghĩa "thành lớp mỏng" trong khoa học).
Từ đồng nghĩa
  • À feuilles: .
  • Laminé: được cán thành lớp mỏng, cấu trúc lớp.
folié

Une feuille de menthe est foliée.

tính từ
  1. (thực vật học)
  2. (hóa học) thành , thành lớp mỏng