foliaceous
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về lá, có dạng lá : Mô tả đặc điểm của một vật có hình dáng, cấu trúc hoặc tính chất giống như một chiếc lá cây. Có nhiều lá : Chỉ một cấu trúc hoặc sinh vật mang nhiều lá. Có cấu tạo thành từng lớp mỏng : Đặc biệt dùng trong địa chất để mô tả đá hoặc khoáng vật có cấu trúc phân tách thành các lớp mỏng, phẳng giống như lá. Ví dụ sử dụng Trong thực vật học : The plant...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having thin, leaflike layers or strata : Used especially to describe metamorphic rock that has a structure composed of thin, sheet-like layers. Bearing numerous leaves : Describing a plant or structure that has or produces many leaves. Of, pertaining to, or resembling a leaf : Having the characteristics, appearance, or nature of a plant leaf. Usage Examples Adjective : Th...
See full definition →