foliated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Đặc biệt trong địa chất, nói về đá biến chất) Có cấu tạo dạng lá, dạng phiến mỏng : Chỉ loại đá có cấu trúc phân tách thành các lớp hoặc phiến mỏng, giống như những chiếc lá xếp chồng lên nhau. (Trong kiến trúc, nghệ thuật) Được trang trí bằng họa tiết lá : Chỉ các chi tiết kiến trúc hoặc đồ trang trí được chạm khắc, tạo hình theo mô-típ lá cây. Ví dụ sử dụng Tính từ (Địa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having thin leaflike layers or strata : Used especially in geology to describe metamorphic rock that has separated into thin, sheet-like layers. Ornamented with foliage or foils : Used in architecture and art to describe a surface decorated with leaf-like carvings or patterns. Usage Examples Adjective (Geological) : The quarry exposed beautiful foliated schist. Geologists...
See full definition →