follet
Không tìm thấy từ "follet"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tàng tàng, gàn, hơi điên : Dùng để miêu tả một người có hành vi hơi kỳ quặc, thiếu nghiêm túc hoặc không ổn định về tinh thần. Mỏng manh, nhẹ, bay bổng : Dùng để miêu tả những thứ nhẹ, mảnh, dễ bay hoặc không cố định, như tóc hoặc lông tơ. Danh từ giống đực : Ma xó, yêu tinh : Chỉ một loại sinh vật siêu nhiên trong truyền thuyết dân gian, thường được miêu tả là nhỏ bé, tinh...
See full definition →