foolish

Không tìm thấy từ "foolish"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc : Chỉ hành động, ý kiến hoặc quyết định thiếu sự suy nghĩ thông minh, sáng suốt, không có lý trí hoặc phán đoán tốt. Lố bịch, buồn cười : Chỉ điều gì đó trông ngớ ngẩn, đáng chê cười vì sự thiếu hợp lý hoặc vô lý của nó. Ví dụ sử dụng (Đó là một quyết định dại dột khi đi ra ngoài trong cơn bão.) (Anh ấy cảm thấy mình thật ngốc nghếch khi quên cả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Lacking good sense or judgment; unwise : Describes actions, decisions, or ideas that are not sensible or are poorly thought out. 2. Silly or ridiculous; appearing stupid : Describes behavior or things that seem absurd, laughable, or lacking in seriousness. Usage The adjective "foolish" is used to describe people, their actions, decisions, ideas, or behavior. It often imp...

See full definition →