foot
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bàn chân, chân (phần cơ thể) : Phần cuối của chân, dùng để đứng, đi lại và giữ thăng bằng. Chân (của đồ vật) : Phần dưới cùng, có chức năng đỡ hoặc là nền tảng của một vật (như giường, ghế, tường, núi). Đơn vị đo lường : Một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh, bằng 12 inch hoặc 0,3048 mét. Bộ binh : Lực lượng quân đội chiến đấu bằng cách đi bộ. Âm tiết (trong thơ ca)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The lower extremity of the leg below the ankle, on which a person or animal stands or walks : The terminal part of the leg in vertebrates. The lower or lowest part of something; the base or bottom : The part of an object on which it rests or is supported. A unit of linear measure equal to 12 inches (30.48 cm) : A standard unit of length. (Prosody) A group of syllables forming...
See full definition →