for
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Thay cho, đại diện cho : Dùng để chỉ việc một người hoặc vật hành động thay cho một người hoặc vật khác. Ủng hộ, về phe : Dùng để thể hiện sự ủng hộ, đồng tình với một người, một nhóm hoặc một ý tưởng. Để, với mục đích là : Dùng để chỉ mục đích hoặc chức năng của một sự vật, hành động. Để lấy, để được : Dùng để chỉ mục tiêu hoặc kết quả mà một hành động hướng tới. Đến, đi đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : In support of; in favor of : Used to indicate support, advocacy, or being on the side of someone or something. Intended to belong to, be received by, or benefit : Used to indicate the intended recipient, beneficiary, or purpose of an action or thing. Because of; as a result of : Used to indicate a reason or cause. With the purpose or object of; in order to achieve : Use...
See full definition →