forage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thức ăn thô cho gia súc : Chỉ các loại thức ăn như cỏ, cỏ khô, hoặc thực vật khác mà động vật chăn nuôi ăn trực tiếp từ đồng cỏ hoặc được thu hoạch về. Hành động tìm kiếm thức ăn : Chỉ việc đi tìm kiếm thức ăn hoặc nguồn cung cấp, thường dùng cho cả động vật và con người trong bối cảnh tìm kiếm lương thực. Động từ : Kiếm ăn, tìm thức ăn : Hành động của động vật (hoặc đôi kh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự khoan : Hành động sử dụng máy móc hoặc công cụ để tạo ra một lỗ sâu trong lòng đất, thường để tìm kiếm tài nguyên (như nước, dầu mỏ, khoáng sản) hoặc cho mục đích nghiên cứu địa chất. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le forage a permis de découvrir une nappe phréatique. (Việc khoan đã cho phép phát hiện một tầng chứa nước ngầm.) La technique de forage est essentielle po...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of searching for food : "Forage" refers to the activity of searching or hunting for food, especially for animals or in a military context for provisions. Food for grazing animals : "Forage" also means food for domestic animals, such as grass, hay, or other plants. Verb : To search for food : The primary meaning is to search widely for food or provisions. To wander and...
See full definition →