foreign
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về nước ngoài : Chỉ những gì có nguồn gốc, xuất xứ, hoặc liên quan đến một quốc gia khác, không phải quốc gia của mình. Xa lạ, không thuộc về : Chỉ những gì không quen thuộc, không phù hợp, hoặc không thuộc về bản chất của một sự vật, sự việc, hoặc con người nào đó. Đến từ bên ngoài, vật lạ : Trong y học hoặc kỹ thuật, chỉ một vật thể không thuộc về nơi mà nó được tìm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of, from, or characteristic of a country or nation other than one's own : Pertaining to something that originates in, is connected with, or is situated in another country. Not belonging to or characteristic of a place, group, or context; external or alien : Describing something that is not naturally part of a system, environment, or subject matter. Dealing with or involvi...
See full definition →