formalised

Không tìm thấy từ "formalised"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được chính thức hóa, được hợp thức hóa : Chỉ một cái gì đó đã được xác nhận, có vị trí chính thức hoặc được thực hiện theo các thủ tục, quy tắc chính thức, làm cho nó trở nên chính thức và hợp lệ. Được nghi thức hóa, được trang trọng hóa : Chỉ một cái gì đó đã được tổ chức hoặc thực hiện theo một hình thức, nghi lễ hoặc cấu trúc cụ thể và thường cố định, đặc biệt trong các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Given formal standing or endorsement; made official or legitimate by the observance of proper procedures : Refers to something that has been made official, validated, or given a formal status through established rules or processes. Concerned with or characterized by rigorous adherence to recognized forms (especially in religion or art) : Describes something that strictly...

See full definition →