formed

Không tìm thấy từ "formed"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đã được định hình, đã được tạo thành : Chỉ một thứ gì đó đã có hình dạng, cấu trúc hoặc tổ chức rõ ràng, không còn ở trạng thái hỗn độn hoặc chưa hoàn thiện. Đã được thiết lập, đã được thành lập : Chỉ một nhóm, tổ chức, hoặc thói quen đã được tạo ra và có sự ổn định. Ví dụ sử dụng (Cục đất sét đã được định hình thành một chiếc bình hoa xinh đẹp bởi người nghệ nhân.) (Đến nă...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having a definite shape or structure : Something that has been given a specific, organized, or completed shape. 2. ​ Organized or developed : Refers to something that has been brought together or arranged into a coherent whole, such as a group, idea, or plan. Usage The adjective "formed" describes the state of something after it has taken on a distinct shape or structu...

See full definition →