fort

Không tìm thấy từ "fort"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Pháo đài, công sự : Một công trình kiên cố được xây dựng để phòng thủ quân sự, thường có tường cao, hào và các vị trí để bảo vệ khỏi sự tấn công. Vị trí phòng thủ, đồn lính : Một khu vực hoặc căn cứ quân sự được củng cố, nơi binh lính đóng quân. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old stone fort protected the harbor from enemy ships. (Pháo đài bằng đá cũ bảo vệ bến cảng khỏi tàu đị...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khỏe, mạnh : Chỉ sức lực, sức mạnh thể chất hoặc cường độ của một tác động. To, lớn, đẫy : Chỉ kích thước, số lượng hoặc cường độ lớn. Chắc, bền, nặng : Chỉ độ bền vững, đặc hoặc nặng của vật chất. Nặng, đặc, nồng, nặng mùi : Chỉ hương vị, mùi vị mạnh và đậm đặc. Nặng nề : Chỉ tính chất khó khăn, vất vả của công việc. Đầy nghị lực : (Nghĩa bóng) Chỉ sức mạnh tinh thần, ý ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A fortified defensive structure : A strong building or place that is built or designed to be defended against attack, often with walls, ditches, or other military features. A fortified military post where troops are stationed : A permanent army post, often strengthened for defense. Verb : To station (troops) in a fort : To place soldiers in a fort for duty or defense. To enclo...

See full definition →