fortify
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm : Hành động tăng cường sức mạnh, khả năng phòng thủ hoặc sự kiên cố của một thứ gì đó, thường là về mặt vật lý hoặc tinh thần. Bổ sung chất dinh dưỡng (vào thực phẩm) : Thêm các vitamin hoặc khoáng chất vào thực phẩm hoặc đồ uống để tăng giá trị dinh dưỡng. Tăng nồng độ cồn (của đồ uống) : Thêm rượu mạnh vào một loại đồ uố...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To strengthen a place with defensive works : To make a location more secure against attack by building or adding military defenses such as walls, trenches, or forts. To strengthen or invigorate physically or mentally : To make a person, their body, or their mind stronger, more resilient, or more vigorous. To add substances to increase strength or nutritional value : To enhance...
See full definition →